💰 Bảng học phí chi tiết — Năm học 2026 - 2027

Mức thu theo từng cấp học và khối lớp. Trường có nhiều mức thu được tách thành các dòng chi tiết.

Học phí các trường công lập chất lượng cao tại Hà Nội Năm học 2026 - 2027, đơn vị triệu đồng mỗi tháng
TTTrường / Mức thuHọc phí (triệu đồng/tháng)
1Mầm non đô thị Sài Đồng, phường Phúc Lợi
1.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi3,335
1.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)3,32
1.3Mẫu giáo (5 hoạt động tiếng Anh/tuần)3,935
2Mầm non 20-10, phường Cửa Nam
2.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi4,2
2.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)4,2
2.3Mẫu giáo (5 hoạt động tiếng Anh/tuần)4,8
3Mầm non Chu Văn An, phường Việt Hưng
3.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi2,77
3.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)2,77
3.3Mẫu giáo (5 hoạt động tiếng Anh/tuần)4,2
4Mầm non Việt Bun, phường Hai Bà Trưng
4.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi2,825
4.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)2,605
4.3Mẫu giáo (5 hoạt động tiếng Anh/tuần)3,215
5Mầm non B, phường Cửa Nam
5.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi3,44
5.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)2,22
5.3Mẫu giáo (5 hoạt động tiếng Anh/tuần)3,87
6Mầm non Việt Triều Hữu nghị, phường Kim Liên
6.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi3,77
6.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)3,32
6.3Mẫu giáo (5 hoạt động tiếng Anh/tuần)4,2
7Mầm non Mai Dịch, phường Phú Diễn
7.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi2,88
7.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)2,992
7.3Mẫu giáo (5 hoạt động tiếng Anh/tuần)3,652
8Mầm non Phú Minh, phường Tây Tựu
8.1Nhà trẻ: từ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi2,38
8.2Mẫu giáo (3 hoạt động tiếng Anh/tuần)2,38
8.3Mẫu giáo (5 buổi tiếng Anh/tuần)2,83
9Tiểu học Nam Từ Liêm, phường Xuân Phương3,65
10Tiểu học đô thị Sài Đồng, phường Phúc Lợi
10.1Khối 1, 24,59
10.2Khối 34,39
10.3Khối 4, 54,090
11Tiểu học Tràng An, phường Hoàn Kiếm3,236
12Tiểu học Chu Văn An, phường Việt Hưng2,7
13Tiểu học Vạn Bảo, phường Hà Đông3
14Tiểu học Bắc Từ Liêm, phường Tây Tựu2,48
15Tiểu học An Dương Vương, xã Đông Anh2,83
16Tiểu học Hoàng Mai, phường Hoàng Mai3,55
17THCS Nam Từ Liêm, phường Xuân Phương3,02
18THCS Cầu Giấy, phường Yên Hòa3
19THCS Thanh Xuân, phường Thanh Xuân3,2
20THCS Chu Văn An, phường Việt Hưng3,3
21THCS Lê Lợi, phường Hà Đông3,5
22THCS Nguyễn Huy Tưởng, xã Đông Anh2,16
23THCS Nguyễn Gia Thiều, phường Phúc Lợi2,58
24THCS Nguyễn Văn Huyên, xã Sơn Đồng2,14
25THCS Nguyễn Thượng Hiền, xã Vân Đình1,53
26THCS Chu Văn An, xã Thanh Trì
26.1Khối 62,7
26.2Khối 7, 8, 92,5
27THCS Ngô Quyền, xã Đông Anh1,836
28THCS Hoàng Mai, phường Hoàng Mai
28.1Khối 6, 7, 82,14
28.2Khối 92,568
29THCS Trần Phú, xã Phú Xuyên1,68
30THCS Bắc Từ Liêm, phường Tây Tựu2,35
31THCS Giảng Võ 2, phường Giảng Võ2,75
32THCS Phan Bội Châu, phường Long Biên2,55
33THCS Trưng Vương, xã Quang Minh2
34THCS Ngô Sỹ Liên, phường Chương Mỹ1,92
35THPT Phan Huy Chú - Đống Đa5

Số liệu do nhà trường/cơ quan quản lý công bố, mang tính tham khảo — phụ huynh nên đối chiếu với thông báo chính thức mới nhất trước khi quyết định.

Ôn thi vào lớp 6 các trường chất lượng cao

Ngoài học phí, phụ huynh và học sinh có thể tham khảo đề thi tuyển sinh các trường CLC và tài liệu ôn tập Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh được biên soạn theo ma trận đề thi.